Được thiết kế để sử dụng nhằm theo dõi phản ứng của thiết bị chẩn đoán (IVD) trong việc phát hiện các mẫu tán huyết, mẫu vàng huyết thanh và mẫu đục huyết thanh (HIL). Bộ nội kiểm này có thể được sử dụng trong thử nghiệm nhiễu trong phòng xét nghiệm, giúp cải thiện khả năng phát hiện lỗi tiền phân tích ảnh hưởng đến các xét nghiệm hóa sinh lâm sàng.
- Dạng đông khô để tăng độ ổn định
- Huyết thanh từ người
- Ổn định đến khi hết hạn ở 2°Cđến 8°C
- Ổn định sau hoàn nguyên: 14 ngày ở 2°C đến 8°C Có 4 mức nồng độ riêng biệt, bao gồm: âm tính (-) và ba mức dương tính (+, ++, +++)
|
Thông số: 3 |
|
|
|
Haemolysis (H) |
Icterus (I) |
Lipemia (L) |
|
Mô tả |
Đóng gói |
Mã sản phẩm |
|
Serum Indices Control |
4 x 5 ml |
SI10448 |


